|
50,000 Đ
|
![]() |
Học toán 5
Mã sản phẩm:
Toàn bộ kiến thức môn Toán bậc tiểu học đã được mô phỏng trên máy tính và được phân bổ thành các chủ đề kiến thức phủ kín toàn bộ chương trình sách giáo khoa TOÁN do Nhà Xuất bản Giáo dục phát hành. Chúng tôi sẽ lần lượt mô tả toàn bộ các chủ đề kiến thức của bộ phần mềm mới này để các gia đình, nhà trường có các thông tin chính xác hơn về bộ phần mềm mới này. Bài viết này mô tả toàn bộ 160 chủ đề kiến thức trong phần mềm HỌC TOÁN 5 tương ứng với chương trình môn Toán lớp 5, là phần mềm cuối cùng của bộ 5 phần mềm mới được phát hành. Nhà sản xuất: Schoolnet |
![]() |
![]() |
![]() |
|
Thanh toán trực tuyến an toàn dùng tài khoản ngân hàng (VietComBank, TechComBank, Đông Á, VietinBank, ACB, VIB, SHB...) và thẻ quốc tế (Visa, Master...) thông qua ví điện tử, ĐÃ ĐƯỢC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC CẤP PHÉP NgânLượng.vn(xem hướng dẫn) |
Trên màn hình các bạn sẽ thấy các nút lệnh có các hình ảnh, biểu tượng tượng trưng cho một phạm vi kiến thức đã phân loại của chương trình toán bậc tiểu học. Đó chính là mức phân loại gốc, đầu tiên của hệ thống phân loại 3 mức kiến thức của bộ phần mềm HỌC TOÁN.
Bảng phân loại mức gốc các chủ đề kiến thức.
| Stt | Biểu tượng của chủ đề kiến thức | Mô tả tóm tắt nội dung |
| 1 |
Cấu tạo, đếm, phân tích, đọc và viết số. Bốn phép tính cộng, trừ, nhân, chia. Học đếm, cấu tạo và phân tích số, học đọc và viết số nguyên, thập phân và phân số. 4 phép toán chính với số là +, -, x, : các số nguyên, phân số và số thập phân. Các dạng tính toán bằng hình, phép toán ngang, dọc và theo từng bước. Đây là nhóm các lệnh được thực hiện nhiều nhất trong chương trình sách giáo khoa môn Toán. | |
| 2 |
Đo lường và các phép toán với đơn vị đo lường. Khái niệm, cách đo và tính toán trên các đơn vị đo lường như chiều dài, diện tích, thể tích và khối lượng. Các phép tính bao gồm: so sánh, đổi đơn vị đo và 4 phép toán với các đơn vị đo lường. Các đại lượng đo lường chính của kiến thức này bao gồm: độ dài, diện tích, thể tích và khối lượng. | |
| 3 |
Xem đồng hồ, lịch và số đo thời gian. Cách xem đồng hồ, lịch và tính toán trên số đo thời gian. Giải toán có lời văn liên quan đến thời gian. | |
| 4 |
Tiền Việt Nam, làm quen với tiền, tính toán các giá trị tiền Việt Nam. Nhận biết tiền và tính toán trên giá trị tiền: so sánh, đổi tiền và 4 phép toán chính. Các bài toán liên quan đến tiền VN. | |
| 5 |
Hình học và các bài toán có liên quan đến hình học. Các yếu tố hình học: điểm, hình tròn, vuông, tam giác. Nhận biết các hình hình học. Các bài toán tính độ dài, chu vi, diện tích, thể tích các hình hình học. | |
| 6 |
Các dạng bài toán cần giải có lời văn. Các bài toán, dạng toán đố có lời văn như giải toán bằng 1, 2 phép tính, bài toán rút về đơn vị, bài toán tìm 2 số, bài toán tỷ số phần trăm, bài toán liên quan đến chuyển động. | |
| 7 |
Tính chất của số và các phép toán với số. Các dạng toán liên quan như tính giao hoán, tính kết hợp của phép cộng, trừ, nhân, chia. Bài toán tìm X. Bài toán về chia hết cho 2, 3, 5, 9. | |
| 8 |
Các dạng toán liên quan đến bảng số, biểu đồ, bản đồ và số La Mã. Các dạng toán liên quan đến bảng số, biểu đồ, bàn đồ, số La mã, .... | |
| 9 |
Biểu thức toán học, khái niệm và cách tính giá trị. Các bài toán tính toán liên quan đến các biểu thức chứa chữ và 4 phép toán, có chứa ngoặc hoặc không có ngoặc. | |
| 10 |
Ôn tập. Các kiến thức ôn tập và tổng luyện ôn theo từng học kỳ và cuối năm học. |
Cách thực hiện ôn luyện theo 3 mức chủ đề kiến thức
Trong phần mềm HỌC TOÁN 4, hệ thống các chủ đề kiến thức được phân loại và thiết kế theo 3 mức: Mức GỐC, mức CHÍNH và mức CHI TIẾT.
Chủ đề mức GỐC thể hiện trên màn hình ôn luyện chính của phần mềm. Mỗi phần mềm có 2 màn hình ôn luyện chính: học kỳ I và học kỳ II.
Danh sách 160 chủ đề kiến thức của phần mềm
Cấu tạo, đếm, phân tích, đọc và viết số. Bốn phép tính cộng, trừ, nhân, chia.
| Phân bổ theo học kỳ | Chủ đề kiến thức CHÍNH | Chủ đề kiến thức CHI TIẾT |
| 1 | Ôn tập phân số | So sánh hai phân số |
| Rút gọn phân số | ||
| Phép cộng, trừ hai phân số | ||
| Phép nhân, chia hai phân số | ||
| Đọc, viết số thập phân | Tập đọc số thập phân | |
| Tập viết số thập phân | ||
| So sánh số thập phân. | So sánh số thập phân. | |
| Cộng, trừ 2 số thập phân. | Cộng 2 số thập phân | |
| Cộng 3 số thập phân | ||
| Trừ 2 số thập phân | ||
| Nhân số thập phân với 10, 100, 1000, ... | Nhân số thập phân với 10, 100, 1000, .... | |
| Nhân số thập phân với 10 | ||
| Nhân số thập phân với 100 | ||
| Nhân số thập phân với 1000 | ||
| Nhân số thập phân với số tự nhiên. | Nhân số thập phân với số tự nhiên có 1 chữ số | |
| Nhân số thập phân với số tự nhiên có <=2 chữ số | ||
| Nhân số thập phân với số tự nhiên có <=3 chữ số | ||
| Nhân số thập phân với số tự nhiên bất kỳ | ||
| Nhân 2 số thập phân. | Nhân 2 số thập phân bất kỳ | |
| Nhân 2 số thập phân, phần thập phân có 1 chữ số. | ||
| Nhân 2 số thập phân, phần thập phân có <=2 chữ số. | ||
| Nhân 2 số thập phân, phần thập phân có <=3 chữ số. | ||
| Chia số thập phân cho 10, 100, 1000, .... | Chia số thập phân cho 10, 100, 1000, .... | |
| Chia số thập phân cho 10 | ||
| Chia số thập phân cho 100 | ||
| Chia số thập phân cho 1000 | ||
| Chia số thập phân cho số tự nhiên, kết quả thập phân | Trường hợp: số chia, số bị chia, thương số nhỏ. | |
| Trường hợp: số chia, số bị chia nhỏ, thương số bất kỳ. | ||
| Trường hợp: số chia, số bị chia bất kỳ, thương số nhỏ. | ||
| Trường hợp tổng quát | ||
| Chia số tự nhiên cho số tự nhiên, kết quả là số thập phân | Trường hợp: số chia, số bị chia, thương số nhỏ. | |
| Trường hợp: số chia, số bị chia nhỏ, thương số bất kỳ. | ||
| Trường hợp: số chia, số bị chia bất kỳ, thương số nhỏ. | ||
| Trường hợp tổng quát | ||
| Chia số tự nhiên cho số tự nhiên, kết quả là số thập phân lớn hơn 1. | Trường hợp: số chia, số bị chia, thương số nhỏ. | |
| Trường hợp: số chia, số bị chia nhỏ, thương số bất kỳ. | ||
| Trường hợp: số chia, số bị chia bất kỳ, thương số nhỏ. | ||
| Trường hợp tổng quát | ||
| Chia số tự nhiên cho số tự nhiên, kết quả là số thập phân nhỏ hơn 1. | Trường hợp: số chia, số bị chia, thương số nhỏ. | |
| Trường hợp: số chia, số bị chia nhỏ, thương số bất kỳ. | ||
| Trường hợp: số chia, số bị chia bất kỳ, thương số nhỏ. | ||
| Trường hợp tổng quát | ||
| Chia số tự nhiên cho số thập phân, kết quả là số thập phân | Trường hợp: số chia, số bị chia, thương số nhỏ. | |
| Trường hợp: số chia, số bị chia nhỏ, thương số bất kỳ. | ||
| Trường hợp: số chia, số bị chia bất kỳ, thương số nhỏ. | ||
| Trường hợp tổng quát | ||
| Chia 2 số thập phân, kết quả là số thập phân. | Trường hợp: số chia, số bị chia, thương số nhỏ. | |
| Trường hợp: số chia, số bị chia nhỏ, thương số bất kỳ. | ||
| Trường hợp: số chia, số bị chia bất kỳ, thương số nhỏ. | ||
| Trường hợp tổng quát | ||
| Chia 2 số thập phân: số chữ số thập phân số bị chia bằng của số chia. | Trường hợp: số chia, số bị chia, thương số nhỏ. | |
| Trường hợp: số chia, số bị chia nhỏ, thương số bất kỳ. | ||
| Trường hợp: số chia, số bị chia bất kỳ, thương số nhỏ. | ||
| Trường hợp tổng quát | ||
| Chia 2 số thập phân: số chữ số thập phân số bị chia lớn hơn của số chia. | Trường hợp: số chia, số bị chia, thương số nhỏ. | |
| Trường hợp: số chia, số bị chia nhỏ, thương số bất kỳ. | ||
| Trường hợp: số chia, số bị chia bất kỳ, thương số nhỏ. | ||
| Trường hợp tổng quát | ||
| Chia 2 số thập phân: số chữ số thập phân số bị chia nhỏ hơn của số chia. | Trường hợp: số chia, số bị chia, thương số nhỏ. | |
| Trường hợp: số chia, số bị chia nhỏ, thương số bất kỳ. | ||
| Trường hợp: số chia, số bị chia bất kỳ, thương số nhỏ. | ||
| Trường hợp tổng quát |
Đo lường và các phép toán với đơn vị đo lường.
| Phân bổ theo học kỳ | Chủ đề kiến thức CHÍNH | Chủ đề kiến thức CHI TIẾT | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 1 | Ôn tập: bảng đơn v
Giá: 50,000
Giá: 50,000
Giá: 45,000
Giá: 65,000
Giá: 60,000
Giá: 70,000
Giá: 250,000
Giá: 80,000
Giá: 200,000
Giá: 300,000
Tìm kiếm Tùy Chỉnh
Thông tin cần biết
Ý kiến khách hàng
Babyvina đã cho tôi một kho tư liệu quý giá: Mẹ của bé Lan Anh (3 tuổi - Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội): "Tôi rất cảm ơn babyvina.com đã cung cấp cho tôi những kiến...
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||














[ xem hướng dẫn ]
